TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửu phẩm" - Kho Chữ
Cửu phẩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
phẩm trật thứ chín, thấp nhất trong thang cấp bậc quan lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thất phẩm
phẩm cấp
phẩm trật
nam
nhất phẩm
lục phẩm
tam phẩm
ngạch trật
phẩm tước
thứ bậc
dưới
bát phẩm
phẩm hàm
cấp bậc
tước vị
cửu trùng
tử
chức tước
bảng nhãn
tước
tham tri
bậc
cai
thiếu uý
bá
đẳng cấp
phận
bề dưới
thuộc cấp
hạ thần
thứ sử
cán sự
đại phu
thuộc hạ
đệ
tham nghị
trung uý
tước lộc
tôn ti
thám hoa
chức vị
hành khiển
hàm cấp
thái sư
chức danh
thái thú
thái phó
tư đồ
hầu
thiếu tá
tước hiệu
công khanh
lại
quan trường
công
đẳng cấp
quan
bậc tam cấp
danh phận
quan toà
thái giám
thông phán
hạ sĩ quan
chuẩn uý
trên dưới
thị lang
thái uý
quan chức
thượng cấp
đô uý
cửu phẩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửu phẩm là .