TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cốc đế" - Kho Chữ
Cốc đế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bố già
danh từ
Chim cốc cỡ lớn, màu đen, chân có màng bơi, thường sống ở khu vực sông nước, ao hồ có nhiều cá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cốc
cò
chim thầy bói
bồ nông
ó cá
bói cá
diệc
thiên nga
giẻ cùi
khách
ác là
chích choè
hải âu
sếu
giang
dẽ
hét
chim thằng chài
chim khách
trả
gà nước
sít
tu hú
le le
thuỷ cầm
mòng két
vạc
đà điểu
cuốc
kên kên
diều hâu
kền kền
sáo
chim cánh cụt
anh vũ
hồng hạc
ngan
cua bể
cò hương
trích
choi choi
yến
đại bàng
chim báo bão
quạ
ưng
ó
dẽ gà
cá sấu
sáo sậu
ốc bươu
vịt
chèo bẻo
gõ kiến
cò bợ
hải li
cu gầm ghì
giải
dĩn
chim ri
chàng làng
sâm cầm
cá chép
dế mèn
gà chọi
cúm núm
cá voi
cá mương
chim chích
rắn nước
cò lửa
rái cá
yểng
hạc
danh từ
văn nói
từ thường dùng để ví người quá già (hàm ý hài hước, chê bai)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
già cốc đế
bố già
lão
ông già
già
ké
lão
bố
phụ lão
ông già bà cả
cố lão
bố
cô bác
bô lão
cụ
bác
bợm già
bác
bà già
bõ già
cựu trào
vú già
bủ
cha
lão tướng
chú
lão phu
cậu
lão bộc
nạ dòng
mụ
mụ
lão nông
mẹ già
anh
lão
chị chàng
sư cụ
đứa
lão nhiêu
thằng cha
cậu
bồ nhí
hai
cô
cò
đồ
chú
cậu ấm
chàng
anh chàng
ông
con hát
thầy
bà cô
lão làng
sư huynh
già
cô đầu
nam phụ lão ấu
chú
cậu
chị
nghề ngỗng
ấy
ấu chủ
ta
đẻ
tiên sư
ngoại
lão thành
chị
đinh tráng
cháu
Ví dụ
"Già cốc đế còn chơi trống bỏi"
cốc đế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cốc đế là
cốc đế
.