TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thằng cha" - Kho Chữ
Thằng cha
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
tổ hợp dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý thân mật hoặc coi thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cha
thằng
cha
cậu
bố
bố
bố già
chú
anh chàng
chú
đứa
cháu
thầy
ông
anh
cậu
đàn ông đàn ang
chàng
cha
chú
cậu ấm
anh
ông
cậu
ông già
ông
ông xã
gã
chú
cu
quý tử
chàng
trai
ba má
đức ông chồng
rể
chị chàng
cái
nam tử
nam nhi
cậu
phái mạnh
nam
anh chị
ấy
đứa
em út
dượng
đàn ông
hắn
ông công
ông
bố mẹ
nghĩa phụ
u
chồng
đẻ
o,o
huynh
cô bác
bác
anh
thứ
ta
đĩ
cô
sư đệ
phu thê
dâu
bầy tôi
tôi tớ
dì
thầy
y
Ví dụ
"Thằng cha ấy thế mà giỏi!"
"Thằng cha lang băm"
thằng cha có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thằng cha là .