TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cù nhầy" - Kho Chữ
Cù nhầy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
cố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trây
chây ì
lay nhay
kề cà
dàng dênh
khề khà
ăn quỵt
lùi lũi
tì tì
ruồi nhặng
chày cối
hậm hụi
cò cưa
nằm khàn
è cổ
nợ đìa
kèo nèo
ẩu tả
no xôi chán chè
dây cà ra dây muống
được chăng hay chớ
nhặng
mồm miệng đỡ chân tay
ăn phải đũa
lắm chuyện
cứng lưỡi
quấy quá
cốc mò cò xơi
quày quả
đai
cù
gượm
dài mồm
say xỉn
nhậu nhẹt
đùn đẩy
lử cò bợ
chán chê
lè nhà lè nhè
thèm nhạt
nín
ruồi xanh
lăng líu
nghịch nhĩ
nướng
no bụng đói con mắt
quen mui
nát rượu
lủm
kẻm nhẻm kèm nhèm
hí húi
luồn lọt
khê
khù khờ
uốn
lải nhải
kèo nhèo
ăn nhậu
đá thúng đụng nia
quen thói
xơi xơi
khẩn khoản
cách rách
đùn
say mèm
quá chén
cưa sừng làm nghé
kều
lắm điều
xỏ chân lỗ mũi
cấm cảu
tọc mạch
chén chú chén anh
mắc công
Ví dụ
"Nợ cù nhầy không chịu trả"
"Giở thói cù nhầy"
cù nhầy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cù nhầy là .