TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xỏ chân lỗ mũi" - Kho Chữ
Xỏ chân lỗ mũi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
ví thái độ được tin yêu, chiều chuộng quá thì sinh nhờn mà sai khiến, hạch sách đủ điều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xỏ mũi
liếm gót
mồm miệng đỡ chân tay
lử cò bợ
uốn
luồn lọt
phổng mũi
đầu môi chót lưỡi
quen mui
ỏn thót
chiều như chiều vong
xỏ ngọt
nỏ miệng
nói xỏ
bẻo lẻo
phỉnh mũi
luồn
mỡ để miệng mèo
lỡm
đĩ
dắt mũi
mau mồm mau miệng
bóp mũi
khua môi múa mép
miệng lưỡi
vếu
xun xoe
nỏ mồm
nhăn nhở
ăn dày
chép miệng
chẩu
à uôm
cười nịnh
chơi xỏ
được chăng hay chớ
chúi đầu chúi mũi
nắc nỏm
o bế
mỏng tai
cứng miệng
dụ khị
gái đĩ già mồm
mỏng môi
hỉnh
no xôi chán chè
già họng
lắm mồm
bợ đít
khổ
ê chệ
ăn phải đũa
láo toét
trân
thảo lảo
khăm
quấy quá
xỏ xiên
xơi xơi
cười mũi
say như điếu đổ
thao láo
nịnh bợ
lộ xỉ
bạo miệng
khao
khéo
cười miếng chi
nhe
cắn câu
lộ tẩy
lè
xu nịnh
ăn lường
xỏ chân lỗ mũi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xỏ chân lỗ mũi là .