TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chó ngao" - Kho Chữ
Chó ngao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chó lài
danh từ
Chó chuyên canh giữ một cái cầu ở dưới âm phủ, theo mê tín.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
muông
chó
béc giê
chó lài
ưng khuyển
chó săn
cầy
lang
cờ chó
súc vật
quỷ
cầy giông
lang sói
gấu chó
sài lang
quỉ
con
bọ chó
chó sói
cầm thú
ngoáo ộp
bồ câu
bẫy cò ke
danh từ
Chó to và dữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chó lài
muông
béc giê
cầy
mãnh thú
cầy giông
lang
lợn ỷ
sói
chó
ông ba mươi
chó săn
hùm beo
thú dữ
cầy
gấu chó
hổ lang
đại gia súc
lang sói
chuột lắt
lợn dái
khái
giống
sư tử
tru
lợn cà
chó sói
trâu ngố
cờ chó
cọp
lợn lòi
lợn hạch
con
mang
tiểu hổ
hổ
sài lang
dái
vật
súc vật
bò tót
hùm
ác thú
gia súc
dã thú
gà tồ
dã nhân
rái
beo
cầm thú
cà kếu
cá mập
lạc đà
chú
cá ông
bọ mát
cáo
ưng khuyển
báo
ếch bà
cái
linh miêu
voi
mèo
lừa
long
cà tong
lửng
mèo mun
gấu ngựa
lợn rừng
nòi
cồ cộ
chó ngao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chó ngao là
chó ngao
.