TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chinh phạt" - Kho Chữ
Chinh phạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(nước lớn) đem quân đến các nước nhỏ để đánh chiếm, lấy cớ là để trị tội.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thôn tính
xâm chiếm
hạ
chiếm đóng
xâm lược
xâm lăng
chiếm lĩnh
chiếm cứ
chiếm
lấn chiếm
chiếm dụng
sát phạt
đánh đòn
càn quét
chiếm đoạt
bức hại
chiếm
hà hiếp
hùng cứ
tróc
khai hấn
xâm lấn
đánh đập
chặt
chằng
giạm
tịch thu
chóc mòng
a
xâm phạm
dộng
chèn lấn
bắt
chộp
ục
dọi
choán
dộp
bóp chẹt
tôm
độc chiếm
cưỡng bức
nuốt
dúng
khiêu hấn
cưỡi cổ
cưỡng đoạt
xâm nhiễm
lấn lướt
bóp nặn
nện
vây hãm
chụp giựt
đánh bắt
chuyên chính
đàn áp
khoắng
động cấn
nghiền
hích
tranh đoạt
xói
áp
đục khoét
xâm hại
nuốt chửng
cưỡng bức
vục
chộp
lấn
thâu tóm
vù
phạm qui
bắt thường
chinh phạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chinh phạt là .