TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiêm" - Kho Chữ
Chiêm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mộc tuyền
2. như
Ba lá
tính từ
(ra hoa, ra quả) không đúng mùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trái mùa
trái vụ
bất cập
chiêm khê mùa thối
bất công
bất bình
bập bỗng
chạnh
sai trái
khớ
thoi thót
chuệch choạc
dị kì
nửa mùa
nửa vời
sai
sai lệch
khang khác
bất thường
xổng xểnh
chầy
lệch
rời rợi
trái ngang
lạc điệu
loáng thoáng
xa xả
chầm chập
dổm
phập phù
chập
chơ chỏng
trái khoáy
sai
bất thường
chủng chẳng
ngái
cơ lỡ
bây
thị phi
sai lệch
quê mùa
quạnh hiu
bất bằng
lỗ chỗ
lạ mắt
non
xa lạ
thất thường
thủng thỉnh
thất cách
tả xông hữu đột
loi thoi
ung ủng
lỏi
sai lầm
dang dở
dị
tẩm
cù bơ cù bất
nhầu
trệch
là lạ
lạ kì
luôm nhuôm
tệ
trật lất
tầm phơ
bất tiện
lệch lạc
phù phiếm
chậm chà chậm chạp
ềnh ệch
dị hợm
Ví dụ
"Na chiêm"
"Ổi chiêm"
tính từ
(lúa hay hoa màu) gieo cấy ở miền Bắc Việt Nam vào đầu mùa lạnh, khô (tháng mười, tháng mười một) và thu hoạch vào đầu mùa nóng, mưa nhiều (tháng năm, tháng sáu); phân biệt với mùa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mộc tuyền
trân châu lùn
khoai mùa
chín
Ví dụ
"Lúa chiêm"
danh từ
Lúa chiêm (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ba lá
dự
tám
tẻ
ré
cơm chiên
xôi lúa
xôi
gạo tẻ
tám xoan
nếp
cơm
nếp cái
nếp cẩm
cháo hoa
gạo cội
rượu nếp
bánh ướt
gạo nếp
bún
bánh mướt
bánh tráng
mì
nếp con
cốm
cơm rang
nước gạo
bánh hỏi
bánh tẻ
chè hột
bánh khảo
chè con ong
gạo
rượu cẩm
bánh nậm
bánh ú
bánh ít
bánh giầy
gạo lức
mẻ
cốm
su sê
gạo giã
hồ
bánh bèo
xôi thịt
gạo cẩm
bánh cuốn
rượu nếp
bánh giò
bánh khúc
chiêm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiêm là
chiêm
chiêm
.