TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chủ nghĩa quan liêu" - Kho Chữ
Chủ nghĩa quan liêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quan liêu
danh từ
Bệnh giấy tờ thiên về chủ nghĩa hình thức, xa rời thực tế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chủ nghĩa hình thức
hình thức
hình thức chủ nghĩa
chủ nghĩa kinh viện
chủ nghĩa giáo điều
chủ nghĩa
chủ nghĩa thực dụng
sự vụ
chính thống
chủ nghĩa
luận cương
ý thức hệ
sách vở
chủ nghĩa hiện thực
phong kiến
duy danh
hệ thống
giáo điều
chủ nghĩa thuần tuý
danh từ
Phương thức quản lí nhà nước trong đó các cơ quan quyền lực thực tế không phụ thuộc vào quần chúng nhân dân và có đặc trưng chủ yếu là chủ nghĩa hình thức, bệnh giấy tờ và sự độc đoán.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quan liêu
quan liêu
chính quyền
hành chính
chính trị
hành chính
công quyền
hành chính
chính thể
dân chính
quan trường
đảng trị
chế độ chuyên chế
chính phủ
thừa phái
thống trị
cửa quan
cơ quan hành chính
quan chức
hương chính
chính trị
quan tiền
quản lý nhà nước
quan dạng
chính quyền
tham biện
triều chính
pháp trị
quan
nội chính
chế độ dân chủ
đại nghị
quân chủ
quân chủ chuyên chế
quản lí nhà nước
chế độ đại nghị
chủ
tuần phủ
dân chủ tập trung
đức trị
thống đốc
cơ quan chức năng
tham chính
chính sự
tề
chủ quản
danh nghĩa
quan nha
cai trị
giới chức
quân chủ lập hiến
viên ngoại
quan lại
đốc lí
chủ sự
đạo
vụ
thái thú
thống trị
vua quan
vua
cơ quan
chấp chính
thông phán
quyền hành
dinh
thống lí
bù nhìn
toàn quyền
thực dân
thống lĩnh
tổng trấn
trị sự
bá quan
chủ nghĩa quan liêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chủ nghĩa quan liêu là
chủ nghĩa quan liêu
.