TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết chùm" - Kho Chữ
Chết chùm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chết cùng một bọn, chết cả lũ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tống chung
túm
túm tụm
hợp táng
túm năm tụm ba
đồng ca
châu
chùm nhum
nhất loạt
đám
co cụm
xúm đen xúm đỏ
xúm đông xúm đỏ
tụ tập
đụng
cả cục
đàn đúm
hùn
dụm
dùa
tụm
bầy
hội họp
chụm
lũ
xúm
lũ lượt
nhất tề
quây quần
xôm tụ
lũ
đám
xâu
lũ lĩ
ráp
tụ
đám
túm
nhất loạt
canh ti
kéo
đoàn kết
cánh hẩu
câu kết
quần cư
hùa
đàn
chúng mày
bựng
đoàn viên
kết đoàn
xúm xít
khúm na khúm núm
tập đoàn
hoi hóp
chòm
tụ nghĩa
canh ty
tập họp
chen chúc
tụ họp
khóm
chùm
bầy
thống nhứt
cụm
xốc
tụ bạ
tựu
tụ hội
quần tụ
kết tụ
đùm túm
chum chúm
chết chùm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết chùm là .