TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân chỉ hạt bột" - Kho Chữ
Chân chỉ hạt bột
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chân chỉ
danh từ
Tua bằng chỉ màu có kết hạt trang trí, thường được đính vào mép các bức thêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tua
thao
diềm
đăng ten
cườm
đỉa
chuỗi
trướng
cải
viền
khâu vắt
lạt
phào
thùa
chỉ
thêu
bô đê
rua
chạy
trướng
nơ
tà
thoa
khuy tết
khuyên
sọc
đề can
ren
vân
tatăng
tim
lằn
tơ
tuýt xo
tết
khua
nẹp
cẩm châu
tràng
mối
xa tanh
thếp
bím
cẩm tú
xà tích
chạc
cun cút
ty
chéo go
chằm
cà vạt
tơ
khăn piêu
Ví dụ
"Bức trướng thêu có viền chân chỉ hạt bột"
tính từ
văn nói
rất chân chỉ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chân chỉ
chân phương
thực thà
ngay thật
thiệt thà
thẳng thớm
giản dị
ngay thẳng
đằng thằng
chân chất
chân chính
thẳng
thẳng tính
trung thực
thẳng tuồn tuột
thẳng thắn
thật tình
chính đại quang minh
thực tình
thật tâm
chính trực
thẳng cánh
thẳng
khăn khẳn
chân thành
thẳng băng
ngay
chân thật
thực lòng
lọ
quang minh chính đại
thẳng tuột
sáng sủa
trực tính
thẳng thừng
thẳng
minh triết
thực bụng
thuần hậu
phân minh
thực sự cầu thị
thật
thật tình
nhẵn thin thín
sáng
minh bạch
sạch mắt
khô
hẳn hoi
công bình
đơn giản
trơn
bộc tuệch
bình dị
thẳng tuột
lạt
chẻ hoe
chan
chất phác
thẳng thắn
chỉn chu
thành thật
chí lí
thuần phác
dễ
chính
kháu khỉnh
thật thà
tuệch toạc
liêm chính
rành
trung thực
thanh đạm
chan chát
chân chỉ hạt bột có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân chỉ hạt bột là
chân chỉ hạt bột
.