TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cao bồi" - Kho Chữ
Cao bồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Kẻ cả
danh từ
Người đàn ông thường cưỡi ngựa, làm nghề chăn các đàn gia súc, ở những vùng miền Tây nước Mĩ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giám mã
nài
mục đồng
cổ cày vai bừa
thợ săn
tiều phu
nông gia
xà ích
lái
đồ tể
quản tượng
thầy cò
nông dân
lái buôn
cò
con buôn
nông phu
nông
bo bo
man di
hạ bạc
tá điền
phú nông
bạn điền
làng chơi
thầy thợ
lão nông
lực điền
bồi
ca kĩ
vú em
tuỳ phái
khán thủ
cửu vạn
ma cô
chiêu đãi viên
thầu khoán
vú
con phe
côn đồ
gái điếm
công nông binh
phu
bợm già
ông bầu
công cán
con bạc
cò
con hát
danh từ
Người ăn mặc lố lăng, có cử chỉ hành động ngông nghênh, càn rỡ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kẻ cả
anh hùng rơm
nhâng nháo
càn rỡ
cao ngạo
bạo ăn bạo nói
bạo mồm bạo miệng
to mồm
khoảnh
ngả ngớn
ông mãnh
ngạo mạn
bạo miệng
hợm mình
cười rộ
anh hùng rơm
cốc láo
bạo gan
nghênh ngang
bốc đồng
bô lô ba la
nghênh ngáo
bạo
báng bổ
láo toét
cà cưỡng
gái đĩ già mồm
cám hấp
lên nước
cười sằng sặc
ì xèo
làm phách
phổng mũi
mạnh mồm
mặt nạc đóm dày
lăng mạ
hoang
láu táu
cười ồ
lăng nhăng
vỗ ngực
táo tợn
bô bô
tưng tửng
tay chơi
rũ rượi
béo mỡ
bổ sấp bổ ngửa
lên mặt
bả lả
cười như nắc nẻ
đầu gấu
nói tướng
đổng
bẻo lẻo
lắm mồm
cà kê dê ngỗng
cà xốc
huênh hoang
tâng bốc
ngoa ngoắt
bốp chát
thậm xưng
bê tha
bạo phổi
cười
dài mồm
bạo mồm
nói phách
cười ngất
cười phá
bốp
hoắng
cà khịa
Ví dụ
"Một gã cao bồi"
cao bồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cao bồi là
cao bồi
.