TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cờ đuôi nheo" - Kho Chữ
Cờ đuôi nheo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cờ có hình dải dài mà ở cuối xẻ ra thành hai phần hình tam giác, thường dùng để trang trí trong ngày lễ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phướn
cờ xí
cờ
trướng
biểu ngữ
liễn
nón
khua
tua
vòng hoa
đỉa
confetti
trướng
nón lá
diềm
công-fét-ti
con cúi
nghi môn
băng
tờ gấp
vày
mũ phớt
khăn đóng
đề can
phu la
vòng nguyệt quế
toòng teng
cà vạt
nơ
áo nậu
nẹp
nón lá
vương miện
đuôi sam
còn
khăn vuông
khăn quàng
nón
đăng ten
khăn quàng đỏ
vành
đinh
áo cánh
loa
hình vành khăn
đỏi
mũ mấn
bông
khăn xếp
tà
thao
cánh cung
móc
vạt
rèm
mũ
tóc đuôi gà
mũ
gon
nụ áo
gối
quần cụt
mành
ve
ren
khăn piêu
quai chèo
cờ đuôi nheo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cờ đuôi nheo là .