TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cặp kè" - Kho Chữ
Cặp kè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sênh
động từ
Theo liền bên cạnh, không rời nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nối đuôi
cặp
quấn quýt
cận kề
kề
kế
đồng liêu
áp
liền
kèm
nối liền
khít
sát sạt
sát
nối
bầu bạn
tiếp giáp
sát nách
sánh bước
cặp
giáp
khớp
đi đôi
gần
sít
giáp giới
kề cận
sóng đôi
giao tình
gần gụi
cận
tiệm cận
song hành
sát cánh
sánh đôi
làm bạn
liên tiếp
kề vai sát cánh
gần
kết thân
gần gặn
đi đôi
kế cận
cặp díp
gần gũi
thông
thân cận
móc nối
kết giao
gần
liên thông
gắn
kết bạn
sát nút
cùng
tương ứng
kết
làm thân
giáp
sánh duyên
gắn kết
gán
đôi
lẫn
ăn khớp
cách
đồng minh
kết bạn
chắp nối
đi
ăn
liên can
sánh vai
chơi
Ví dụ
"Suốt ngày cặp kè với nhau như hình với bóng"
danh từ
Nhạc cụ gồm hai thỏi gỗ cứng hình thoi bổ đôi, ghép thành bộ, thường dùng để đệm khi hát xẩm, hát vè.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sênh
phách
cảnh
phèng la
chũm choẹ
thanh la
chiêng
mõ
đốp
clarinet
song loan
bộ gõ
cồng
trúc sênh
đàn đá
dùi
cặp
gậy
ô-boa
đàn thập lục
trống mảnh
khèn
can
cồng chiêng
hồ cầm
khánh
gậy tày
đàn tranh
ôboa
cla-ri-nét
trống
đòn
cầm
đàn tam thập lục
chuông
cá
kèn
que
cầm sắt
đàn
trống cái
chống rường
đũa
vồ
đàn xếp
hèo
trống bồng
bay
bồng
chàng
kẹp
con xỏ
cá
tam thập lục
kèn bóp
gắp
phím
nhị
đàn đáy
kềm
trống đồng
thỏi
nêm
mâm cặp
đồng la
trúc
cà kheo
sắt cầm
chông
bu lu
đàn tính
đinh
kèn co
kèn trống
cặp kè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cặp kè là
cặp kè
.