TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cầu cảng" - Kho Chữ
Cầu cảng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nhưcầu tàu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vày cầu
mạn
mái
bàn cầu
tầu bay
nò
lỏi
nhẩy cầu
khau
cổng rả
chợ người
cửa quan
phi thuyền
gành
chặp
giông
cói
đinh vít
lừ
ngang nối
cua
bẩy
lọ nồi
mũi đất
cửa rả
chợ giời
rào cản
gù
quày
vại
tợp
dù
bầu bạn
lao lý
khí cầu
cửa khẩu
mực
vạt
lọ nồi
mạt kì
bão rớt
tầm gởi
yêu thuật
gút
đầu mấu
địa cầu
danh thắng
danh từ
trường qui
lượn
mái
mà chược
bốc
chí
rầy
thiên đàng
đèn chiếu
một đôi
ngáo ộp
sen
lát
gò đống
ghè
bão tố
ngáo
tua
thán từ
hụm
giầu
đinh
thì
đợt
cửa nẻo
tóc seo gà
cầu cảng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cầu cảng là .