TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cây lau nhà" - Kho Chữ
Cây lau nhà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ để lau sàn nhà, gồm một bó vải sợi hay một miếng bọt biển được gắn chặt vào một cái cán dài.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chổi
chổi sể
phất trần
bàn chải
máy hút bụi
bồ đài
la-va-bô
quạt hòm
xà bông
bay
cào
bào
bồ cào
quạt lúa
lavabo
gàu sòng
xẻng
vá
vợt
bồ kếp
khăn ăn
cuốc chét
xa
dũa
nạo
bừa
toa lét
cuốc chĩa
vồ
bồn
tẩy
bay
sấy tóc
lao
ròng rọc
móng
cù nèo
chày
trang
quạt gió
chàng
cọ
bàn rà
giũa
mai
thêu
néo
tông đơ
cuốc bàn
muôi
xửng
quạt
rây
a
hái
móc câu
búa
bàn cuốc
gáo
bàn trổ
sảo
liềm
gàng
cây lau nhà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cây lau nhà là .