TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "câu lưu" - Kho Chữ
Câu lưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(cơ quan chức năng) bắt giam lại ở một nơi, một chỗ để chờ điều tra, xét xử.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tù ngồi
thu giữ
cầm
nán
tồn đọng
chứa
quản chế
lại
trữ
treo
chôn chân
cố định
giữ
giữ chân
bó cẳng
bảo lưu
găm giữ
rún
nằm
chiếm giữ
chực chờ
ăn chực nằm chờ
đựng
trấn thủ
giạm
ngâm
giữ rịt
cầm chừng
tồn giữ
găm
cất trữ
chầu chực
rốn
tạm trú
ở
cất giữ
cố thủ
chiếm giữ
ăn đợi nằm chờ
chàng ràng
trì
chờ chực
ở
chầu chực
đợi chờ
giữ ghế
cắm sào đợi nước
trấn
thăng đường
tử thủ
lùi
chiếm giữ
truy
giữ
đợi
giữ
chờ
níu kéo
hóng
thụ án
cắm
cất nhắc
an cư
đọng
điều động
trọ
chực
vương vất
cậy cục
hay
bám trụ
dành
lần lữa
nghỉ
câu lưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với câu lưu là .