TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bộ tịch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ điệu (thường hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dáng điệu
điệu bộ
phong cách
điệu
phong cách
lối
làm bộ làm tịch
tiết điệu
sắp
một cách
dạng thức
lề lối
cung cách
làn điệu
bài bản
điệu
hát cách
dạng
hình thái
sa lệch
sử
câu cú
hình thức
hình thức
bài
tấu
bình bản
hình hài
thể thức
phương thức
phép
lệ
bè
hình thức
điệu
hành văn
dàn bè
trình thức
phong cách
sắc
xàng xê
khổ
khuôn thức
tầm chương trích cú
Ví dụ
"Bộ tịch phách lối"
bộ tịch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộ tịch là .
Từ đồng nghĩa của "bộ tịch" - Kho Chữ