TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóp bụng" - Kho Chữ
Bóp bụng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bấm bụng
động từ
Hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hà tiện
tằn tiện
tùng tiệm
tiện tặn
sẻn so
hà tằn hà tiện
căn cơ
béo
béo bở
bở
keo kiệt
thanh đạm
phú
bon bon
sộp
bẫm
mẫm
bốp
bợm
mộng
nẫn
trù phú
phị
bon
bủng beo
đắt
no tròn
dè dặt
gọn ghẽ
gọn gàng
tiêu diêu
bậm bạp
béo nung núc
bụ bẫm
béo tốt
gọn
xông xênh
bụ
beo béo
béo núc
sung túc
giản tiện
ngầy ngậy
khảnh
bầu
mềm
sang giàu
đầy đặn
mập ú
xôm
thoai thoải
phục phịch
gian tham
hào phóng
bẫm
khoái khẩu
năng nhặt chặt bị
lốp bốp
lanh lẹn
phong lưu
rộng lượng
mau lẹ
tốt bụng
béo
thảo
đẫn
phây
phương phi
khí khái
cự phú
nhẽo
ngon ăn
hời
xoai xoải
Ví dụ
"Bóp bụng để dành"
động từ
Hết sức nhịn nhục, dằn lòng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bấm bụng
chịu đựng
ngậm bồ hòn làm ngọt
nhẫn nhục
cam chịu
ngậm
chịu trận
hứng chịu
hết nổi
xơi
ngậm đắng nuốt cay
ăn đủ
gánh chịu
cức bì
quằn quại
bào hao
háu đói
ngấy
trải
cam tâm
bực bõ
ớn
beo
ngán
dãi dầu
bội thực
ngáp
lì
buộc lòng
uất nghẹn
đầy
ứ hơi
thở dài
lóp ngóp
gồng
bở
xót ruột
hành hạ
mệt lử cò bợ
ách
ngán ngẩm
nỡ
ngấy
bào bọt
đói meo
oải
meo
trây ì
toé phở
nhục
xót ruột
bực
đói
chết cay chết đắng
hề hấn
trướng
bủn nhủn
thở dốc
chồn
cứng
chán
chối
treo niêu
ách
hậm hực
nằm gai nếm mật
sượt
nếm mật nằm gai
nghẹn ngào
chết mê
long đong
bổi hổi
nôn nao
sốt ruột
Ví dụ
"Bóp bụng mà chịu"
bóp bụng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóp bụng là
bóp bụng
.