TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bão táp" - Kho Chữ
Bão táp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bão lớn, dữ dội; thường dùng để ví cảnh gian nan đầy thử thách hoặc việc xảy ra dữ dội, mãnh liệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dông
đại hạn
dữ dội
bão hoà
to
dữ
tày trời
tợn
bão hoà
tột bực
tày đình
to tướng
tanh banh
tướng
to lớn
tầy trời
rợp
bự
nước
xung thiên
đại
cơ cực
ăm ắp
đặm
biển
to đùng
biên độ
tất ta tất tưởi
khủng bố trắng
tầy đình
bao la
thậm tệ
nác
mạnh
tồi tệ
to tát
dềnh dàng
cấp bách
Ví dụ
"Phong ba bão táp"
"Bão táp cách mạng"
bão táp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bão táp là .