TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bãi thực
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau nhịn ăn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bãi chợ
bãi khoá
giành giật
xô xát
đánh
vật lộn
giành giựt
ục
quăng quật
bóp chết
vật
đá
chế áp
đấu vật
chặn đứng
chụp giật
đánh
đánh lộn
đấm đá
đánh
đàn áp
ách
đấm đá
đả
chạy ăn
quại
đánh
áp
cản
vục
chọi
mua độ
tôm
hích
dồn
khều
khều
giã
phỗng
chen
xáng
ục
bâu
dộng
nín
ăn vã
chận
xảm
quật
nuốt trộng
trấn át
bắt
vằng
thúc
tống
hãm
dằn
nạt
dằn
nuốt
hạ
bóp chẹt
dũi
xéo
chạt
nghẹn đòng
chần
xô
dậm
bốc
vỗ
khảo
rặn
thụi
bãi thực có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bãi thực là .
Từ đồng nghĩa của "bãi thực" - Kho Chữ