TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bia đỡ đạn" - Kho Chữ
Bia đỡ đạn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ví người buộc phải hứng chịu súng đạn, chết thay cho kẻ khác trong chiến trận.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm bia đỡ đạn
bung xung
lá chắn
vệ binh
trước nay
hàng binh
đạn ghém
lửa đạn
pháo
bom đạn
chiến hữu
cò
đạn
binh đao
thương
phát
hoả khí
hung khí
súng đạn
tử thương
hậu vệ
súng
tàn binh
thủ pháo
binh cách
đánh
tử sĩ
đối phương
xạ thủ
vũ khí
chiến hữu
xạ thủ
cảm tử
đối phương
pháo thủ
lá chắn
chiến hào
binh lửa
quân thù
chiến tranh phá hoại
thiên địch
địch thủ
thụt
nã
quân sư
thủ
bắn
thám báo
hậu vệ
quân
tù binh
chiến sĩ
bom bi
lưới lửa
súng cối
cảnh vệ
chiến
thạch lựu
thù
bảo mạng
chiến lợi phẩm
viện binh
bại quân
quân
đạp lôi
giặc lái
biệt kích
binh bị
chiến bào
tử trận
bắn chác
đối thủ
bại binh
địch
bia đỡ đạn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bia đỡ đạn là .