TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bộng" - Kho Chữ
Bộng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bung
danh từ
Chỗ rỗng trong lòng gỗ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hườm
hốc
lũm
hố
mao quản
ổ voi
thuỷ động
động
cửa mở
hang
lò
hầm
lỗ đáo
hang hốc
hoang dã
ngóc ngách
ổ gà
thùng đấu
hầm hố
trũng
trảng
ổ trâu
vực
hoắm
ngách
thung lũng
hố tiêu
tung thâm
vực
kẽm
hang hùm
ổ
bãi
vườn không nhà trống
hầm mỏ
giếng thơi
hẻm
cạn
lũng
ốc đảo
hoa viên
đâm sầm
gầm
giếng mỏ
hầm trú ẩn
tha ma
hoang mạc
đường hầm
bồn địa
hầm lò
lò chợ
giếng
mỏ
xới
Ví dụ
"Gỗ bị mọt, có nhiều bộng"
danh từ
phương ngữ
nồi đất cỡ to, miệng rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bung
nồi niêu
chĩnh
soong
xoong
vạc
thạp
liễn
tộ
lò chõ
vùa
lò
bồ kếp
vại
xuyến
vò
cong
sành sứ
chum
nai
thẩu
tuynen
phạn
cốc vại
nồi
hũ
thố
lu
ảng
cóng
bô
lon
thống
bát chậu
bồn cầu
âu
khạp
hòn
vá
boong-ke
cuốc bàn
xêu
muống
chén tống
cối
gàu
ấm chuyên
xuổng
bốc
bát
chén
cuốc chét
tô
xô
đĩa
bunker
bình vôi
gầu
xị
li
bồ cào
thúng
bai
sảo
bát ô tô
bồ đài
vồ
chén
bình
đũa bếp
mai
ba-ren
phễu
can
Ví dụ
"Luộc một bộng khoai"
bộng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bộng là
bộng
.