TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bốn phương tám hướng" - Kho Chữ
Bốn phương tám hướng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tất cả mọi phương, mọi hướng trong bầu trời.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bốn phương
tứ phương
khắp
phương
tứ phía
thập phương
tứ xứ
phương
năm châu bốn biển
ba bề bốn bên
nơi nơi
tây
đâu đấy
hướng
phương
đông
nam
hầu khắp
phương hướng
mặt
trong ngoài
đâu đâu
thiên hạ
gần xa
đường
bắc
mặt
chân trời góc bể
chiều
phía
ngang
trời
ngoài
ngoài
chung quanh
trước sau
phương hướng
phương diện
ngoải
chiều
đâu
xung quanh
ngả
chân trời
ngoài
đâu đó
ngoài
chung quanh
tín phong
xung quanh
đường hướng
vĩ tuyến
tứ bề
ngoài
quanh
toàn quốc
đàng
vòng
thẳng cẳng
bên
đằng
không gian
ngoại tiếp
góc cạnh
bình diện
đường
nằm
quanh
lối
trường
tay phải
chân trời góc biển
trở
góc
bốn phương tám hướng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bốn phương tám hướng là .