TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bố già" - Kho Chữ
Bố già
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ông già
danh từ
Kẻ cầm đầu có thế lực lớn trong một tổ chức mafia.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại ca
đại ca
trùm
đầu đảng
trùm
bưởng trưởng
thủ lĩnh
đầu sỏ
kẻ cả
chóp bu
bá
gia trưởng
trưởng
thủ lãnh
chánh tổng
tộc trưởng
thống lí
chánh
bá chủ
chủ suý
giám đốc
đầu đàn
vụ trưởng
tổng binh
cai tổng
tù trưởng
bố chánh
đội trưởng
minh chủ
sếp
chúa tể
chủ tướng
lí trưởng
trưởng tộc
tổng đốc
chúa
bang biện
tiên chỉ
chánh hội
giáo hoàng
chánh
cương lãnh
chúa
đô thống
chủ
đoàn trưởng
thủ quân
vua
tổng giám đốc
chim đầu đàn
trưởng lão
hội trưởng
chủ tịch
bậc
tổng trấn
thống đốc
bạo chúa
ceo
tướng
chủ sự
tướng
bá
tổng giám mục
hào trưởng
đầu đàn
trưởng phòng
giám mục
thượng cấp
thủ trưởng
chánh trương
trưởng
ô
cường hào
chủ nhiệm
danh từ
văn nói
từ dùng để gọi người đàn ông lớn tuổi, đáng bậc cha mình, tỏ ý thân mật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ông già
bố
lão
phụ lão
già
bác
lão
bô lão
cụ
bủ
ké
bà già
bố
chú
anh
cha
bác
cố lão
ông già bà cả
cậu
cốc đế
mẹ già
hai
già cốc đế
vú già
ông
thằng cha
mụ
cô bác
cha
lão
bõ già
cậu
chú
lão phu
ông
nạ dòng
nội
sư huynh
ngoại
cựu trào
thầy
chú
lão nông
dì
bố mẹ
ba má
lão tướng
lão nhiêu
huynh
u
cậu
bà
già
bà gia
nam phụ lão ấu
anh
cô
cháu
chị
chú
thân mẫu
ông
cậu ấm
phú hộ
o,o
đàn ông
cha
phú ông
thằng
bà
lão bộc
sư cụ
mợ
bố già có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bố già là
bố già
.