TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bảng màu" - Kho Chữ
Bảng màu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phẩm
danh từ
Những màu sắc mà hoạ sĩ tạo ra trong tranh của mình (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tranh
tranh đồ hoạ
tranh ảnh
hình vẽ
bức
hội hoạ
đồ hoạ
hoạ
hoạ sĩ
tranh hoành tráng
thuỷ mặc
phác hoạ
danh từ
Đồ dùng để đựng và pha màu khi vẽ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẩm
màu bột
thuốc nước
màu nước
tranh sơn mài
màu keo
sơn dầu
sơn mài
sơn mài
bôi tro trét trấu
bình
chì than
màu phấn
hồ
bảng màu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bảng màu là
bảng màu
.