TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bó cẳng" - Kho Chữ
Bó cẳng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
chịu cảnh buộc phải ở một chỗ, không đi đâu được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chịu phép
chôn chân
đóng đô
giữ rịt
chỏng
chàng ràng
trụ
xí
cố định
treo
nằm
ở
ở
giữ
nán
trú chân
ì
giữ chân
có chửa
lại
cầm
buộc
ban
giạm
trì
bám trụ
thọ
bàn hoàn
thúc thủ
câu dầm
bám càng
câu nệ
cầm hơi
hợi
cầm chừng
chống chỏi
chấp nhất
nô lệ
bưng bê
rún
ăn
treo
chỏi
cất nhắc
nề hà
đành lòng
bức bách
câu lưu
hượm
buộc
khoan
chầu chực
cù cưa
đọng
tù ngồi
bám
cáng
đành lòng
giật
bảo lĩnh
nệ
động
đỡ
cúng quảy
nèo
treo
cầm cự
đèo bòng
lãnh đủ
phải
trì níu
bám
bo bíu
trọ
Ví dụ
"Mưa gió đành bó cẳng ở nhà"
bó cẳng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bó cẳng là .