TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Bây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trây
2. như
Mầy
tính từ
hiếm
(làm việc gì) biết là sai trái, là bậy, mà vẫn làm một cách trâng tráo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bậy
trâng tráo
sai trái
xằng bậy
trợn trạo
ba xạo
trái tính trái nết
ác
trái tính
trái khoáy
trái nết
trái ngang
ngạo ngược
hèn
bố lếu
cỏ rả
tầm bậy
trơ trẽn
trếu tráo
cuội
bỉ ổi
gian
quấy
phác thảo
lếu láo
mất nết
bố láo
ngang trái
dơ dángdại hình
bừa
nhấm nhẳng
tồ
tác oai tác quái
đoảng
sai
điêu trá
dơ
hỗn
sai lầm
ke
xạo
sai
dị kì
bậy bạ
xấu
tai ngược
lờ vờ
trái cựa
khớ
thất cách
ba trợn
trơ tráo
vô phép
dị
điêu trác
bết
bạc bẽo
dổm
dại
biếng
khờ
hư
biển lận
lâng láo
điêu
dị hờm
lếu
xấc
bạt thiệp
lấc cấc
dối
cố thây
bất kính
lèm nhèm
Ví dụ
"Đã trái lại còn cãi bây"
động từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trây
nám
bôi
chùi
vẩn
rướm
thôi
phết
nhèm
ướt mèm
ướt sượt
chấm
ướt rườn rượt
rỏ
sớt
đằm
đâm sầm
ráo trọi
rơm rớm
đáng
ướt nhèm
ướt rượt
vương
chảy máu
rịn
nước chạt
tứa
sình
tướp
vỗ
cọ
rảy
rớm
nước miếng
lã chã
mướt
chảy
lệt bệt
líu quýu
rẩy
gột
rớt
rưới
ướt sũng
sình lầy
trộ
vương vãi
ứa
lênh láng
vày
thò lò
chảy
thấm đẫm
gợn
giọt
ướt
vỏng
ồ
lấp xấp
sũng
sùi sụt
láng
xịt
rỉ rả
chảy
đầm đầm
ròng
ướt đầm
ngấn
ứ
sủi
giọt
lắc rắc
vung vãi
Ví dụ
"Quần áo bị bây mực"
đại từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mầy
nẫy
tui
cổ
bấy chày
ni
tôi
tê
ai nấy
đẳng
đấy
nào
gì
này khác
chỉ
bả
vả
đương
nó
nầy
choa
này nọ
bây chừ
chúng tao
mi
bấy chừ
mình
hổi
đấy
đằng ấy
nớ
quả thực
chúng mình
nào
nọ
này
chẳng là
thảy
đây
tớ
nấy
nào
nấy
chớ
nó
mô
giờ đây
chúng
từng
ai
họ
nấy
nãy giờ
cơ mà
dạ
mấy
đó
hết sảy
rày
vậy
ni
ai
ai
nay
có nhẽ
có
hổng
chi
hay
y sì
bất cứ
ơ kìa
hông
phụ từ
bây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bây là
bây
bây
.
Từ đồng nghĩa của "bây" - Kho Chữ