TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thảy" - Kho Chữ
Thảy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vụt
đại từ
từ cổ
tất cả, không trừ một ai, một cái gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nấy
ai nấy
tuốt
nào
bấy chày
bây
ai
mầy
bất cứ
bấy chừ
từng
nào
chúng
gì
gì
nó
đấy
đâu
hết sảy
nẫy
đấy
cả thể
đây đó
bây chừ
nhất nhất
ráo
bất kì
nọ
dễ thường
cả
đó đây
này khác
tui
này nọ
tất
chỉ
hay
giờ đây
bất kỳ
nào
chớ
đằng ấy
chả
rày
tê
vậy
đâu đấy
mô
hết
chung quy lại
choa
gì
cổ
nấy
vả
hổi
thường
họ
phàm
ắt là
chúng tao
nó
chung qui lại
chửa
trước nay
xoẳn
mọi khi
luôn luôn
chung qui
chung quy
tôi
không
nghỉm
ni
Ví dụ
"Cha mẹ thảy đều già cả"
động từ
phương ngữ
quăng, ném đi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vụt
đôi
xán
quẳng
quăng
ném
lẳng
quăng quật
tương
lăng
vung
tung
câu
lia
nhẩy
hất
ném
phóng
nảy
liệng
tung
tạt
tầy
nhẩy dựng
nhẩy tót
nhẩy vọt
lao
phất
ngoe ngoảy
tày
nhẩy dù
nhẩy ổ
phi
vật
giẫy giụa
giở
nhẩy cẫng
bắn
nẩy
chạng
rót
đẩn
giẫy nẩy
nhẩy bổ
nhẩy cóc
vung
khuơ
khảy
hẩy
đáp
dệch
rỡn
xốc
quày
nhẩy cỡn
dể
vung
toé loe
nhẩy nhót
ngoay ngoảy
văng
quậy
rún rẩy
xẹt
thót
quơ
ngọ ngoạy
thách
tiu
lộn phèo
phạng
trốc
bắn
xang
Ví dụ
"Thảy trái lựu đạn"
thảy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thảy là
thảy
.