TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bám càng" - Kho Chữ
Bám càng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đi theo, nhờ vào người khác nhằm hưởng lợi (hàm ý chê)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn theo
bo bíu
bám
theo
ghẹ
tha
ăn
mối manh
làm tới
theo đuôi
động
ăn đủ
chèo kéo
dắt dây
xách
đi sau
mối
nhằm nhò
câu
nhằn
theo
đeo bám
gạ chuyện
nối gót
ké
vày
nằn nì
cho
è
ăn
huých
mua việc
bó cẳng
vác
ăn xin
đồng hành
cúng quảy
bưng bê
lãnh đủ
bám
bệ
chạy mánh
kè
manh mối
kèm
hùa
phụ hoạ
đem
dắt mối
rượt
chỉ trỏ
đuổi
đánh quả
nèo
đi
ùn
dân dấn
theo đòi
kè kè
núc
chịu
đưa
tới
tiếp lời
hè
nợ
đưa tang
lấy
nã
lấy
kè kè
đả động
tiễn chân
dắt dìu
Ví dụ
"Đi bám càng"
bám càng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bám càng là .