TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điệp ngữ" - Kho Chữ
Điệp ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Điệp
danh từ
Phương thức để gia tăng giá trị biểu cảm của lời văn bằng cách dùng lặp lại từ ngữ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điệp khúc
điệp vận
bài bản
điệu
tỷ dụ
điển hình hoá
công thức
phép
phương thức
sắp
rít
chiêu thức
điệu
hình thức
độc tấu
bình bán
lề lối
một cách
tầm chương trích cú
rông đô
điển cố
hát cách
phong cách
hình thức
bồng mạc
thơ
cách cú
tiết điệu
vĩ thanh
thơ lại
xảo thuật
tử vận
cung cách
thuật
nói lối
diệu kế
văn thơ
lễ
bình
hoạ tiết
danh từ
Từ hoặc ngữ được dùng lặp lại để biểu thị giá trị biểu cảm của lời văn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điệp
điệp khúc
lặp
lần
tái diễn
đay
hằng
dớp
lại
nữa
y như
bis
cà riềng cà tỏi
luôn
rớp
liên chi hồ điệp
cụm từ
tới lui
thường
quanh đi quẩn lại
boong boong
là
ấy
liên hồi
câu kéo
bận
đều
lời
chung quy lại
điệu này
vĩ thanh
liên hồi kì trận
liên hồi kỳ trận
tỉ dụ
nt
dấu lửng
đi chăng nữa
đôi khi
ngắt quãng
tỷ dụ
dư ba
nẫy
chập
ngày ngày
chấm lửng
nấy
thường trực
thét
này
chung qui lại
thí dụ
luôn
và
nữa
là
thí dụ
mọi khi
ù ù cạc cạc
y sì
nghiệp báo
hẳn hòi
ca
một thôi một hồi
thôi
liền liền
miên man
chuyến
thỉnh thoảng
điệp ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điệp ngữ là
điệp ngữ
.