TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng minh" - Kho Chữ
Đồng minh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hiệp đồng
danh từ
Lực lượng cùng đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạn
đồng chí
đồng đảng
đồng liêu
đồng đảng
đồng ngũ
đồng ngũ
đồng bọn
bạn
đồng đội
đồng loã
đồng hội đồng thuyền
đối tác
đồng tâm hiệp lực
đồng sự
đồng lòng
hiệp đồng
đồng chí
chúng bạn
bắt tay
cùng hội cùng thuyền
một đồng một cốt
đồng tâm nhất trí
dải đồng tâm
cộng tác
đồng sinh đồng tử
hợp tác
kẻ tung người hứng
hợp ý
đồng mưu
hoà đồng
đồng nghiệp
thông đồng
hoà đồng
đồng tâm
đồng tình
sát cánh
đồng
đồng thanh
bạn bè
phía
liên doanh
hiệp
chủn
bạn vong niên
ba cùng
kề vai sát cánh
cùng
đồng bào
đồng ý
đồng
nội ứng
đồng sàng
ăn cánh
tương hỗ
hiệp tác
đồng tâm
tri kỉ
kết nghĩa
nhất trí
tán đồng
trùng hợp
ăn ý
chủn
đánh đôi
không đội trời chung
đồng thanh
tư thông
đồng loại
đồng nghĩa
song hành
làm bạn
lẫn
Ví dụ
"Phe đồng minh"
"Một đồng minh đáng tin cậy"
động từ
hiếm
đứng về một phía để phối hợp hành động vì mục đích chung.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hiệp đồng
đồng tâm hiệp lực
bắt tay
hợp tác
sát cánh
hiệp
hoà hiệp
hoà đồng
cộng tác
đồng loã
đồng liêu
đồng mưu
ăn cánh
thông đồng
hiệp tác
hiệp
đồng lòng
liên doanh
kề vai sát cánh
bạn
đồng đảng
dung hoà
đồng tâm nhất trí
chủn
móc ngoặc
đồng chí
sánh
đối sánh
đồng đảng
trùng hợp
đồng nhất
đi đôi
đồng ngũ
đồng
tư thông
đồng sự
đồng thanh
đi đôi
hôn phối
đánh đôi
sánh đôi
ăn ý
đồng hội đồng thuyền
tán đồng
hoà nhịp
móc nối
giao kết
đồng ý
hợp ý
giao hợp
đồng tâm
ba cùng
khớp
đồng bọn
tương kiến
hội ngộ
làm bạn
đồng diễn
ăn
khớp
cặp kè
đánh bạn
song hành
thi
đối chọi
rập
đồng loạt
đồng đội
đối
kẻ tung người hứng
bầu bạn
hiệp vận
tác hợp
đồng minh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng minh là
đồng minh
.