TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa chỉ" - Kho Chữ
Địa chỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trường
danh từ
Những thông tin cụ thể về chỗ ở, nơi làm việc của một người, một cơ quan, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chốn
nơi
chỗ
địa
đâu
chỗ
chỗ
phương
đâu đấy
địa thế
ghế
trở
địa dư
định vị
điểm
toạ lạc
đằng
địa phận
vị trí
địa vực
địa bàn
trường
địa bộ
thực địa
đâu đây
định vị toàn cầu
bộ vị
địa
khu phố
hiện trường
lãnh vực
đâu đó
đâu đấy
địa hạt
nơi nơi
khuỷnh
thiên hạ
thế
dưới
căn cứ
địa hạt
định tâm
đường
địa phương
nằm
mé
thung thổ
mặt
bản địa
nằm
chung quanh
yếu địa
tứ phía
hướng
địa vị
tứ xứ
vùng đất
trường
quanh quất
ngóc
khoảnh
trong
dưới
lối
chung quanh
khu vực
tử địa
khu vực
nội
trước
xung quanh
miệt
lô
Ví dụ
"Thư gửi không đề địa chỉ"
"Nhầm địa chỉ"
danh từ
Một vị trí trong hệ thống máy tính được biểu diễn bằng một con số hay một nhãn mã mà người sử dụng hoặc chương trình máy tính có thể xác định được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trường
điểm
ghế
định vị toàn cầu
chỗ
định vị
chỗ
địa
chỗ
nơi
vị trí
bộ vị
địa thế
phương
địa vị
trở
định tâm
trường
toạ lạc
chốn
đằng
thực địa
địa dư
đâu
địa phận
địa bộ
điểm
khuỷnh
địa hạt
thế
phương
trọng điểm
dưới
khoảnh
dưới
khu vực
đường
yếu địa
giữa
hướng
cao điểm
địa bàn
đâu đó
địa
đâu đấy
tim
trên
địa phương
địa lý
lãnh vực
hiện trường
are
địa vực
địa chỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa chỉ là
địa chỉ
.