TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địa bàn" - Kho Chữ
Địa bàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bàn cầu
danh từ
Khu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa phận
khu vực
lãnh vực
địa vực
vùng đất
địa dư
địa hạt
vùng
khu vực
địa phương
trường
cõi
lĩnh vực
địa hạt
lãnh
phạm vi
cương vực
vùng
miền
địa bộ
khu
địa
đường
miệt
diện
chung quanh
vùng
chỗ
bờ cõi
vòng
mạn
cõi bờ
lãnh thổ
thực địa
xung quanh
xung quanh
diện tích
tiểu vùng
chung quanh
nơi
địa
quanh
chỗ
thế giới
địa giới
múi
khoảnh
mường
ven nội
lãnh địa
vùng ven
tầm
vùng biên
diện tích
cấm địa
khoen
phương
khoảng
địa thế
ngoài
quanh quất
không gian
cõi
vời
ngoài
thung thổ
phía
chỗ
tứ phía
quanh
địa đầu
khuỷnh
tầm
trở
Ví dụ
"Mở rộng địa bàn điều tra phá án"
danh từ
(cũ,hiếm) nhưla bàn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn cầu
gió bấc
vãn cảnh
mũ mão
địa cầu
trường qui
thì
lao lý
mẹo
đinh vít
gù
bao bố
thế cục
danh từ
đèn dù
pháp giới
mũi đất
lọ nồi
thiên đàng
chợ người
lọ nồi
đài
mà chược
từ thạch
khau
giời
lát
bầu bạn
mái
bửu bối
nghi vệ
địa bàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địa bàn là
địa bàn
.