TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đẹn" - Kho Chữ
Đẹn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tưa
2. như
Choắt
động từ
phương ngữ
chặn lên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chặn
chận
ngăn
cản ngăn
ngăn chặn
chắn
cấm cản
chèn
án
ách
chặn đứng
chặn
cản
chặn
khoá
ngăn cản
trám
trấn ngự
chẹn
chịt
chắn cạ
ngáng
dún
ức chế
kềm chế
dừng
cản quang
tấn
ngăn cấm
cấm chỉ
chặn họng
rấp
cấn
cấm đoán
cấn cái
đóng
cấm
án ngữ
ách tắc
nghiêm cấm
cấm
ách tắc
bó
ứ tắc
cản phá
chặn hậu
bít
hãm
nói chặn
ức chế
vướng mắc
đì
ải
trở lực
đóng
vướng víu
cầm chân
tắc nghẽn
giam cấm
cấm kị
vít
trít
bưng bít
gông
chôn chân
ngáng trở
trì kéo
níu áo
đỡ
vướng
thít
trấn át
tắc tị
kẹt
danh từ
Bệnh ở trẻ em mới đẻ, có những lớp mụn trắng nhỏ ở lưỡi, ở lợi, do một loại nấm sinh ra
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tưa
nanh
lang ben
cam tẩu mã
cứt trâu
chàm
đầu đinh
tướt
cam
sài
bạch hầu
thuỷ đậu
rôm
chốc
nung
đinh râu
hăm
cam sài
trứng cá
sùi
chốc lở
cam thũng
mưng
Ví dụ
"Trẻ nổi đẹn"
tính từ
(trẻ em) gầy đét lại, không lớn được do suy dinh dưỡng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
choắt
ốm yếu
ốm
khô đét
ốm o
đét
ốm nhom
beo
ốm nhách
gầy yếu
xọp
kheo khư
rạc
mình gầy xác ve
nheo nhóc
còm nhỏm
sài đẹn
gầy đét
còi
xược
còm cõi
gầy mòn
vêu
èo uột
võ
còm nhom
tọp
tong teo
sọm
gầy yếu
gày guộc
gầy gùa
gầy
gầy
gầy gò
lẻo khoẻo
cằn
tóp
gầy còm
óp
gầy guộc
ngẳng
gầy đét
hom hem
chút chít
cằn cọc
chụt chịt
gầy gò
gầy gùa
đẹt
gầy còm
còm
gầy nhom
khẳng khiu
òi ọp
gầy mòn
mình hạc xác ve
xương xương
lèo khoèo
bé mọn
mảnh khảnh
gầy nhom
vêu vao
yếu
cà khẳng cà khiu
leo kheo
cằn cỗi
lùn
đuối
lóp
gày gò
già yếu
loắt choắt
dong dỏng
Ví dụ
"Con đẹn, con sài, chớ hoài bỏ đi (tng)"
đẹn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đẹn là
đẹn
đẹn
.