TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đắt cắt ra miếng" - Kho Chữ
Đắt cắt ra miếng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
nhưđắt xắt ra miếng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khét lèn lẹt
ăn dày
ác một cái là
cách rách
ra phết
khó gặm
hái ra tiền
khốn
ẩu tả
đá
vất
khốn kiếp
dài mồm
khủng khiếp
rát
láo toét
tọc mạch
ra trò
mạt kiếp
xoẹt
rác tai
ngấu
um
xé xác
chì chiết
té ra
nói toạc móng heo
hăng tiết
chan tương đổ mẻ
miệng lưỡi
đanh đá cá cày
chi chát
quấy quá
nói xàm
chua ngoét
toẹt
chia chác
sấp ngửa
nướng
rắn mày rắn mặt
chầu ông vải
môn
quấy
khao
tiếng là
lủm
lích kích
khuếch khoác
kẻm nhẻm kèm nhèm
gọi là
oẻ hoẹ
khéo
miệt thị
ngậu xị
rắn đầu rắn mặt
ma mị
mạt sát
quày quả
bẻo lẻo
khoảnh
ngọng
vênh vác
ra cái điều
lích ca lích kích
chịt
chê ỏng chê eo
xỏ ngọt
ráp
ác khẩu
ngoắt ngoéo
bán mạng
rối ra rối rít
vạ vịt
bẻm mép
đắt cắt ra miếng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đắt cắt ra miếng là .