TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạo cụ" - Kho Chữ
Đạo cụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dụng cụ để biểu diễn của diễn viên hoặc để trang trí trên sân khấu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồ nghề
trang bị
xa
công cụ
đồ lề
hành trang
dụng cụ
đồ dùng
đồ
khí cụ
công cụ
thiết bị
khí cụ
vật dụng
con rối
vam
gá
vạc
bồ kếp
nghi trượng
tư trang
đồ đạc
vố
đu
đồ vật
bệ tì
y cụ
bệ
xêu
tay cầm
hành lí
vật tư
giáo cụ trực quan
phụ liệu
tay
thể dục dụng cụ
côn
tư liệu lao động
bay
mễ
console
đài
trang thiết bị
đồ chơi
chày
con bài
đôn
né
con đội
đốp
rối
xích đông
xuổng
vụ
giầy dép
giá nhạc
ca
đục
dép
cán
giày dép
đồ hàng
tó
mẫu vật
phương tiện
tượng trưng
mâm cặp
cay
tàn
tư liệu
tăm
đài
đài hoa
bàn trổ
Ví dụ
"Chuẩn bị đạo cụ cho đêm diễn"
đạo cụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạo cụ là .