TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đại lý" - Kho Chữ
Đại lý
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tổ chức thương nghiệp đại diện cho một công ti, đảm nhiệm việc giao dịch và giải quyết các công việc cụ thể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại lí
đại diện
đại biểu
trình dược viên
cò
mối
cò
phái viên
tiểu thương
nhân danh
thương lái
thông ngôn
lái
tiếp phẩm
đặc phái viên
trợ lý
tư thương
thông phán
chức sự
mai
thư kí
lái buôn
thư kí
thầy thợ
thư ký
trợ lí
bạn hàng
thư ký
thủ thư
thương nhân
thương gia
điệp báo viên
mậu dịch viên
sứ giả
gian tế
thầy ký
thầy kí
tham mưu
phụ tá
bầu sô
giao bưu
con buôn
phát ngôn viên
con phe
thư kí
bưu tá
thư ký toà soạn
thư kí toà soạn
cai đầu dài
nậu
thư ký
việc làm
chức việc
gián điệp
điệp viên
thủ quĩ
tạp dịch
trợ tá
ma cô
trợ thủ
viên
sứ giả
thiên sứ
thầy cãi
báo vụ viên
chiêu đãi viên
má mì
đầu nậu
bớp
viên chức
quan sơn
thư ký riêng
trợ giáo
thầu khoán
Ví dụ
"Đại lí phát hành sách báo"
đại lý có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đại lý là .