TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đương thì" - Kho Chữ
Đương thì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
đang ở thời kì tuổi trẻ, đầy sức sống (thường nói về con gái)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đứa
đương đại
tuổi trẻ
tuổi đầu
thiếu thời
dừ
thanh niên
tuổi tôi
già cấc
đương thời
tuổi xanh
tuổi hoa
tuổi thơ
trà
bấy giờ
đầu xanh tuổi trẻ
đầu xanh
tuổi
tuổi ta
đôi mươi
trai trẻ
thì
già khú đế
quãng
tuổi
hoa niên
đời thuở
xoan
đứng tuổi
trạc
ngày
đời thủa
sen ngó đào tơ
tam đại
độ
tuổi tây
tuổi tác
tuổi tác
khoảng âm
lớp
già cả
hiện thời
thoạt đầu
trung niên
nay
cao niên
già
hiện đại
tra
vị thành niên
thuở
tiền vận
cập kê
tuổi
hiện giờ
xuân thu
đời mới
giờ
chiều qua
xưa
có tuổi
lớn tuổi
ngày rày
hiện thời
thập niên
tứ tuần
thời
tuổi đời
thời cục
thời buổi
xưa
luống tuổi
cữ
băm
Ví dụ
"Con gái đương thì"
"Đến tuổi đương thì"
đương thì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đương thì là .