TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đơn tiết" - Kho Chữ
Đơn tiết
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đơn nhất
tính từ
(từ) chỉ có một âm tiết
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đơn âm
đơn lập
đơn chiếc
đơn lẻ
đơn điệu
đơn côi
đơn thân
đơn tính
đơn độc
chiếc
cô đơn
cô
thuần nhất
thuần tuý
thuần
đơn thuần
lẻ
dúm
lẻ loi
thui thủi
độc thân
đơn chiếc
trong
trơ
trơ trọi
chóc ngóc
độc ẩm
bằng
độc thân
tinh
thuần khiết
chiếc bóng
thuần khiết
một
lẳng lặng
chẳng nói chẳng rằng
đơn thương độc mã
êm ắng
yên tĩnh
sè sẽ
lặng yên
trơ khấc
tĩnh lặng
không nói không rằng
lẻ loi
cô miên
tinh khiết
trơn
vắng tiếng
nín lặng
thanh khiết
vò võ
ở vậy
trơn
độc đạo
thin thít
im phăng phắc
im ắng
tĩnh tại
bặt vô âm tín
câm
chay
lặng ngắt
cui cút
êm ru
thanh tịnh
không
cô tịch
ắng lặng
phăng phắc
dứt khoát
song toàn
yên lặng
tĩnh
Ví dụ
","
","
"Là những từ đơn tiết"
tính từ
(ngôn ngữ) có hầu hết hoặc phần rất lớn từ là đơn tiết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đơn nhất
giản đơn
đơn sơ
lẻ
sơ giản
đoản
đơn bội
đơn bạc
giản yếu
đọn
sơ sài
sỉ
gẫy gọn
giản lược
sơ sơ
tẹp nhẹp
tối giản
lẻ tẻ
hũm
ti tỉ
tí tẹo
đoản
tí xíu
cô đọng
một đồng một chữ
tắt
bé hoẻn
sù
vi phân
tí tẹo
thấm thoát
tin hin
in ít
một tí
gọn
đơn tiết có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đơn tiết là
đơn tiết
.