TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sỉ" - Kho Chữ
Sỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đại trà
tính từ
phương ngữ
(mua hay bán) lẻ, từng món nhỏ một, cho người tiêu dùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bán lẻ
lẻ
mua lẻ
linh tinh
sốt lạnh
tí xíu
ít
xép
gẫy gọn
ti tỉ
sù
tí ti
tiền lẻ
sơ sài
in ít
tiểu
đơn bạc
mẩu
giản đơn
rẻ
mi-ni
sưa
đơn nhất
tép
tiểu tư sản
tiểu ngạch
rẻ
to sù
rẻ tiền
đọn
xíu
thuôn thả
cò con
mấy
giơ
ít ỏi
tí tẹo
vi phân
lí tí
li
con
nhúm
chí ít
đơn tiết
vài
một đồng một chữ
tin hin
lẻ tẻ
đẹt
mini
rợi
tý
tí tẹo
lẻ
tiểu tiết
rẻ rề
xê xích
tiểu tư sản
tí chút
tẹo
giản lược
tí tị
lùn tè
vỏn vẹn
một ít
tý
đơn sơ
khan
một tí
choèn choèn
xí
tẹp nhẹp
sơ sơ
tí ti
tính từ
(mua hay bán) cả số lượng lớn trong một lần (để người mua sau đó bán lẻ cho người tiêu dùng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại trà
sụ
đại trà
to lớn
đồ sộ
to sụ
lắm
xù
hàng
kếch xù
khổng lồ
kếch
to
bự
đại quy mô
xa xỉ
quá bán
tướng
kếch sù
quảng đại
vạn
rát ràn rạt
đại
to tướng
đắt như tôm tươi
qui mô
rộng lớn
giàu sụ
tổ bố
bứ bự
rộng
lớn
thừa thãi
bao
bộn
lau cha lau chau
to xù
đầy
gấp
tú hụ
vô khối
thừa
tất tần tật
to tát
vậm vạp
đại lãn
đại qui mô
bao la
rộng
Ví dụ
"Vừa bán sỉ vừa bán lẻ"
"Buôn sỉ"
sỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sỉ là
sỉ
.