TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đắt như tôm tươi" - Kho Chữ
Đắt như tôm tươi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
được rất nhiều người mua, có bao nhiêu cũng hết ngay; rất đắt hàng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đắt xắt ra miếng
đắt đỏ
đắt
kém
đắt giá
vòn vọt
gạo châu củi quế
cơn sốt
đắt
cao
vót
kếch
cắt cổ
bứ bự
nói thách
to đùng
sỉ
cao lương mỹ vị
cao cấp
ê hề
tuyệt
xa xỉ phẩm
mắc
quý giá
Ví dụ
"Hàng làm ra bán đắt như tôm tươi"
đắt như tôm tươi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đắt như tôm tươi là .