TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền lẻ" - Kho Chữ
Tiền lẻ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiền có mệnh giá nhỏ, dùng cho những khoản chi tiêu lặt vặt hoặc để trả khoản lẻ ngoài số tròn (nói khái quát); phân biệt với tiền chẵn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
một đồng một chữ
lẻ
rẻ tiền
một ít
rẻ
chút ít
xê xích
ít ỏi
linh tinh
bạc
tí ti
mua lẻ
lẻ
sỉ
còm
rẻo
hào chỉ
xép
choèn choèn
đồng lương
số ít
rẻ khinh
mật ít ruồi nhiều
rẻ tiền
toen hoẻn
vặt
lặt vặt
tấc
một tí
ít
rẻ rề
tí xíu
mấy
rẻ
khan
khiêm tốn
mảy
đơn bạc
vi phân
ba cọc ba đồng
cò con
tí tẹo
vỏn vẹn
in ít
vốn liếng
vụn
tí chút
nghèo
cỏn con
tí xíu
mẩu
chút
coi nhẹ
ba
bán lẻ
bạc
rẻ mạt
hẻo
ba xu
dúm dó
thiểu số
vài
li ti
một vài
xíu
dè sẻn
nhúm
mảy may
li
tối thiểu
tí
tí ti
ti tỉ
tèm nhèm
Ví dụ
"Đổi ít tiền lẻ"
"Không có tiền lẻ, chỉ toàn tiền chẵn"
tiền lẻ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền lẻ là .