TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đâm đơn" - Kho Chữ
Đâm đơn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
đưa đơn kêu xin việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đơn
khiếu nại
khiếu kiện
thưa kiện
khởi kiện
kêu
xin
van xin
kêu van
đề nghị
nài xin
trình
van lơn
đề nghị
xin
cầu khẩn
cầu khiến
van lạy
kêu gọi
cầu xin
van vỉ
ăn xin
kháng cáo
cầu cứu
thỉnh cầu
dạm
hỏi
gọi
đòi
ăn mày
đề nghị
đầu quân
hạch
đề
nài
nằn nì
dự tuyển
khẩn nài
yêu sách
lệnh
lậy lục
chống án
nhằm nhò
năn nỉ
đề pa
cầu thân
van nài
đăng bạ
dạm
xin xỏ
đệ
đăng ký
mời
cho
liều liệu
mời gọi
ngả vạ
triệu
cầu cạnh
nộp
giới thiệu
đăng kí
lạy lục
nói khó
trình
hãy
dạm ngõ
vật nài
dự thầu
đậy
hô hào
hạ lệnh
hạ
đăng bộ
Ví dụ
"Đâm đơn kiện"
"Đâm đơn khiếu nại"
"Đâm đơn xin về hưu"
đâm đơn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đâm đơn là .