TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đánh đổ" - Kho Chữ
Đánh đổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đổ
động từ
Làm cho sụp đổ, cho không còn chỗ đứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lật đổ
đánh bật
phá
hất cẳng
trật
bỏ
díu
phế truất
tháo gỡ
khử
phá bỏ
đổ vỡ
ục
vất
đổ vỡ
phế bỏ
vỡ
cất chức
đập tan
huỷ bỏ
hê
dỡ
truất
bài
triệt hạ
vứt
triệt phá
xoá bỏ
quăng
đánh tháo
đánh đuổi
cách
tung
phá án
đánh tháo
huỷ
quẳng
diệt
bãi nhiệm
đuổi
phá thối
sổ toẹt
trừ
ruồng bỏ
hẩng
tung hê
thải trừ
tan
buông xuôi
giải nhiệm
dọn
xuý xoá
buông
châng hẩng
đánh chén
vứt
bãi
loại
công phá
liệng
đi
tuột
xoá
chu
thanh trừ
rời
xé
bãi bỏ
bỏ thây
buông
trừ bỏ
tẩy trừ
xoá
chiết
Ví dụ
"Đánh đổ chế độ phong kiến"
động từ
Làm đổ chất lỏng hay vật rời ra khỏi vật chứa, hoặc làm đổ vật đang ở tư thế đứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đổ
dốc
đổ vỡ
té
đổ bể
hắt
sánh
tung toé
trút
đổ
trào
đổ
toé
tũm
vót
rót
rưới
vãi
dội
đổ vấy đổ vá
rẩy
rớt
vẩy
lênh láng
nước chạt
rơi vãi
sóng sánh
vương vãi
vương
khoát
vày
phọt
rảy
ngập
toả
đổ dồn
túa
chế
sớt
ồ
chảy
rắc
giội
dềnh
vung vãi
vảy
gạt
tẩu tán
nổi
thắng
vã
đổ bộ
rò
phun
vãi
rỏ
dạt
tè
tứa
vục
vãi
đổ xô
tủa
đổ hào quang
hoà
tiêu
quải
chìm
buông
lăn xả
bốc hơi
nổi
xối
loả toả
Ví dụ
"Đánh đổ cốc nước"
đánh đổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đánh đổ là
đánh đổ
.