TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ông mãnh" - Kho Chữ
Ông mãnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ranh con
danh từ
hiếm
người đàn ông nhiều tuổi chết khi chưa vợ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà cô
ông già
lão nhiêu
bố già
lão nông
mụ
đàn ông
mẹ già
nạ dòng
ông
anh
phụ lão
chú
lão
anh
bác
cô phụ
ông
ông già bà cả
già cốc đế
cố lão
bõ già
bủ
bà già
bô lão
ké
già
cô phòng
mợ
lão
đinh
chú
vú già
lão bộc
nam tử
nam phụ lão ấu
trai
nam nhi
hai
cụ
chú
lão làng
thất phu
phú ông
bác
quả phụ
cựu trào
cậu
ông
bố
cốc đế
đàn ông đàn ang
cô bác
gã
lão phu
bố
mợ
sư huynh
chú
lãng tử
thằng
hề đồng
o,o
Ví dụ
"Bà cô, ông mãnh"
danh từ
văn nói
người đàn ông hay đứa con trai láu lỉnh, tinh quái (dùng để gọi đùa hoặc làm tiếng rủa mắng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ranh con
quấy
con ranh
mách qué
nẹt
cha nội
hét lác
khỉ
nạt nộ
cạo
mát
nạt
hách
xạc
ghẹo
to mồm
quỷ
cáo
riềng
thằng chả
chan tương đổ mẻ
quỉ
ôn con
bạo miệng
cáu sườn
cấm cảu
cao bồi
ngoa ngoắt
mạnh mồm
tiếng bấc tiếng chì
chỉnh
bươi
mạt kiếp
cách rách
ráp
tay chơi
mắng
giở giọng
đá
nỡm
ngả ngớn
la lối
già
hét ra lửa
ác ôn
nói kháy
khốn
mạnh miệng
ác một cái là
chú mày
chế nhạo
tinh nghịch
quát mắng
chú mình
ê
mai mỉa
rầy la
mắng nhiếc
tinh tướng
chòng ghẹo
gắt
trêu
nói xàm
cấm ca cấm cảu
nẻ
tế
cười nắc nẻ
nói mát
phán
văng tục
cà khịa
kèo nhèo
mồ cha
kê úm
Ví dụ
"Nghịch vừa thôi, ông mãnh!"
ông mãnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ông mãnh là
ông mãnh
.