TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ót" - Kho Chữ
Ót
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cà vạt
tính từ
phương ngữ
(nương rẫy) đã bạc màu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bạc mầu
bạc
bợt
làn lạt
bệch
bạc phếch
phếch
lờn lợt
bạc màu
xịt
lợt lạt
phai lạt
úa
bạc mặt
phai
xỉn
đen lánh
bạc
trắng bệch
bạch
phôi pha
nhem nhẻm
bệch bạc
đen nhay nháy
phơ
rựng
bạc
phơi màu
bợt bạt
mầu mẽ
trắng phau phau
râm rấp
xam xám
han
thâm xịt
phơn phớt
trắng
mái
tái nhợt
đen nháy
trắng hếu
tái xanh tái xám
phớt
trắng xoá
tím rịm
tái
tai tái
mầu mè
bàng bạc
bợt
vàng ệch
trắng phếch
bầm
xanh lướt
xám xịt
lu
nhễ nhại
trắng phau
tái ngắt
bạc phơ
xám ngoét
trắng
mầu
mét
khô rang
mầu sắc
xanh rớt
trăng trắng
vàng vọt
trắng lôm lốp
dà
sáng nhoáng
trắng
đen nhẻm
danh từ
phương ngữ
gáy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cà vạt
tóc
bông
mái tóc
đầu mối
tà
lưng
tóc
thao
búi tó
vai
búi
nút
bùi nhùi
đinh
vạt
tóc đuôi gà
curoa
đuôi gà
tua
bím
cổ
nịt vú
nón
lông
khăn đóng
thoa
yếm
tóc thề
nẹp
lá sen
vày
gút
búi
lai
ve
nón
vành
bù xù
con cúi
gối
cọng
tóc tơ
yếm dãi
mối
nịt
ca vát
khuyết
nút
vấn
rối
vạy
tay áo
cạp
nếp
gấu
hò
nón lá
tóc tơ
tóc rễ tre
xoăn
tà
cun cút
gáy
lông mao
khăn vuông
tuồng
sớ
khăn đầu rìu
tơ tóc
li
chim cút
tràng nhạc
vành
Ví dụ
"Tóc búi sau ót"
ót có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ót là
ót
.