TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "áo trấn thủ" - Kho Chữ
Áo trấn thủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Áo bông ngắn đến thắt lưng, không có tay, may chần, mặc bó sát vào người, thường được trang bị cho bộ đội thời chống Pháp.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vét tông
áo nậu
mũ tai bèo
gi lê
áo cánh
vét
may ô
bờ lu dông
áo đại cán
đại cán
áo pun
đinh
áo bông
áo giáp
áo vệ sinh
vằn vện
áo choàng
áo khoác
vai
nẹp
yếm
áo bào
áo gió
khố
áo lót
ve
áo
bao
áo ba lỗ
măng tô
áo pull
áo rét
quần
áo bay
áo năm thân
áo mưa
đai
quần nịt
quần lá toạ
yếm
khoác
tà
xường xám
com lê
thắt lưng
đai
áo ấm
áo tơi
bờ lu
chéo áo
lẳn
vạt
thân
áo phông
chẽn
cạp
áo tứ thân
gấu
tà
quần đùi
áo thụng
đỉa
khố
mắc áo
áo thụng
áo lá
yếm
nón
áo gai
đeo
cầu vai
yếm dãi
quàng
cạp quần
áo trấn thủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với áo trấn thủ là .