TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ấm a ấm ớ" - Kho Chữ
Ấm a ấm ớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nhưấm ớ(nhưng ý mức độ nhiều hơn).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm ấm
ấm áp
ảo tượng
ôn hoà
ảo tượng
no ấm
ấm êm
hâm hẩm
ấm cúng
tre ấm bụi
hâm hấp
mát
nong nóng
ngọt
thoai thoải
dễ chịu
mát rượi
man mát
lịm
mát
điều hoà
lạnh lẽo
rười rượi
mát rười rượi
rộng rãi
thoải
mát tính
lạnh lẽo
mát mẻ
ảo tượng
mát lành
dịu ngọt
tiện nghi
khoan khoái
ngậy
lành lạnh
mát dịu
thoáng đãng
mát mày mát mặt
cơm bưng nước rót
sẽ sàng
thoải mái
ngòn ngọt
oách
thơm ngát
ấm no
ngon ngọt
nóng nẩy
rượi
ôn hoà
tươi mát
niềm nở
vừa miệng
khá khẩm
nồng nàn
ẩm sì
mát rợi
óng ả
vồn vã
hợp khẩu
khoai khoái
khoái khẩu
dịu
thích đáng
nhẹ nhàng
ngát
vừa phải
êm
mặn mà
vừa mắt
mặn mòi
tàm tạm
ấm a ấm ớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ấm a ấm ớ là .