TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tre ấm bụi" - Kho Chữ
Tre ấm bụi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tre mọc thành khóm dày, có nhiều gốc trong cùng một bụi; thường dùng để ví cảnh gia đình đầm ấm, đông vui.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ấm a ấm ớ
ấm cúng
ấm áp
no ấm
ấm êm
âm ấm
ảo tượng
ôn hoà
ấm no
tươi tốt
tiện nghi
hâm hẩm
nong nóng
ảo tượng
tre ấm bụi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tre ấm bụi là .